Nghe Tab
        Thứ Bảy, 22 tháng 1, 2011 - 20:23 ĐH Kinh tế - Luật (ĐHQG TPHCM) tuyển sinh sau ĐH đợt 2 năm 2010

        Tất cả những thông tin trên trang www.blogphantai.co.cc chủ yếu được tác giả sưu tập trên internet .Mời các bạn tham khảo.


        1. Các chuyên ngành tuyn sinh:
        + Chuyên ngành Kinh tế hc:      - Nghiên cu sinh – Mã s: 62.31.03.01
        + Chuyên ngành Kinh tế chính tr:            - Cao h– Mã s: 60.31.01
        - Nghiên cu sinh – Mã s: 62.31.01.01
        + Chuyên ngành Kinh tế tài chính - Ngân hàng:
        - Nghiên cu sinh – Mã s: 60.31.12.01
        + Chuyên ngành Qun tr Kinh doanh    
        - Cao h– Mã s: 60.34.05

        2. Hình thđào to
        Đào to Thc sĩ và Tiến sĩ được thc hin dưới hình thc không tp trung.
        Sau khi trúng tuyn, hc viên được quyn la chn mt trong hai chương trình: chương trình môn hc và chương trình nghiên cu.
        - Chương trình môn hc phương thc 1: không yêu cu thc hin lun văn thc sĩ nhưng không thudin tuyn thng nghiên cu sinh;
        - Chương trình môn hc phương thc 2: yêu cu thc hin lun văn thc sĩ ít nht trong mt hc kcui cùng ca khóa đào to.
        Chương trình nghiên cu: ch yêu cu mt s môn bt buc, phn ln thi gian ca chương trìnhđào to dành cho hc viên nghiên cu khoa hc hoc thc nghim khoa hc. Chương trình này bt buhc viên phi làm lun văn thc sĩ nghiên cu chuyên sâu.

        3. Thi gian đào to:
        - Thi gian đào to Thc sĩ theo hình thc không tp trung là hai năm.
        - Thi gian đào to Tiến sĩ theo hình thc không tp trung là t ba đến bn năđối vi người có bng thc sĩ.

        4. Các môn thi tuyCao h:
        Chuyên ngành : Qun tr Kinh doanh
        - Môn ngoi ng
        - Môn cơ bn : Toán kinh tế
        - Môn cơ s : Kinh tế h(Kinh tế vi mô và kinh tế vĩ mô)
        Chuyên ngành : Kinh tế chính tr
        - Môn ngoi ng
        - Môn cơ bn: Triết hc
        - Môn cơ s : Lch s các hc thuyết kinh tế
        * Ghi chú Môn ngoi ng, thí sinh có th chn mt trong năm ngoi ng: Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung.
        Đối vi môn thi là tiếng Anh, cách thc thi tuyn theo dng thc TOEFL hoc IELTS. Đề thi tiếng Anh được quy định thng nht trong toàn ĐHQG-HCM.

        * Điu kin d thi và xét tuy(Theo quy chế v tuyn sinh Sau đại hcĐHQG-HCM)
        * Điu kin d thi đào to trình độ thc sĩ :
        a. Có bng tt nghiđại hc chính quy đúng chuyên ngành hoc chuyên ngành phù hp.
        b. Có bng tt nghiđại hc chính quy chuyên ngành gn vi chuyên ngành đăng ký d thi nhưng phi bổ túc kiến thc các môn hc b sung kiến thc (mc 5) để có trình độ tương đương đúng chuyên ngành trước ngày thi tuyn chính thc.
        c. Có bng tt nghiđại hc h bng hai, ti chc, m rng, chuyên tu, đào to t xa đúng chuyên ngành hoc gn vi chuyên ngành đăng ký d thi, nhưng phi b túc kiến thc các môn hc b sung kiến th(mc 5) để có trình độ tương đương chính quy đúng chuyên ngành trước ngày thi tuyn.
        * Điu kin d tuyđào to trình độ tiến sĩ :
        - Có bng thc sĩ đúng chuyên ngành, chuyên ngành phù hp hoc chuyên ngành gn.
        Có Đề cương NCSĐề cương NCS thc hin theo quy định hin hành và b sung thêm các ni dung
        sau đây: lý do la chn lĩnh vc nghiên cu, mc tiêu và mong muđạđược, lý do la chn cơs đào to; kế hoch thc hin trong thi gian đào to; nhng kinh nghim, kiến thc, s hiu biết cũng như nhng chun b ca thí sinh trong vđề hay lĩnh vc d định nghiên cu; d kiến vic làm sau khi tnghipđề xut người hướng dnCSĐT quy định chi tiết v biu mcĐềcương NCS và thang đichm trước k thi.
        Được mt nhà khoa hc có tên trong danh sách do cơ s đào tcông b đồng ý nhn hướng dn
        NCS nếu trúng tuyn. Trong trường hp thí sinh đề ngh cán b hướng dn không có tên trong danh sách trên, thí sinh phi xin ý kiến ca CSĐT và được th trưởng CSĐT chp thun trước khi np hsơ dự tuyn.
        Có 02 thư gii thica hai nhà khoa hc có chdanh khoa hc giáo sư, phó giáo sư hoc hc v tiến sĩ cùng chuyên ngành; hoc 01 thư gii thiu ca mt nhà khoa hc có chc danh hoc hc v nêu trên và 01 thư gii thiu ca th trưởng đơn v công tác ca thí sinh. Thư gii thiu phi có nhng nhn xét, đánh giá v năng lc và phm cht ca người d tuyn, c th: Phm chđạođức, đặc biđạđức ngh nghip; Năng lc hođộng chuyên môn; Kh năng nghiên cu; Khnăng làm vic theo nhóm; Đim mnh và yếca người d tuyn; Trin vng phát trin v chuyên môn; Nhng nhn xét khác và mđộ ng h, githiu thí sinh làm NCS.
        - Có ít nht mt bài báo hoc tham gia ít nht mđề tài nghiên cu khoa hc các cp.
        * Điu kin min thi môn ngoi ng:
        - Có bng Đại hc, Thc sĩ, Tiến sĩ  nước ngoài mà ngôn ng đã s dng trong hc tlà mt trong năth tiếng: AnhPháp, Nga, Đức, Trung.
        - Có bng tt nghiđại hc chính quy ngành ngoi ng (mt trong năm th tiếng Anh, Pháp, Nga,Đức, Trung).
        - Ngoài nhng trường hp trên, thí sinh tha mãn mt nhng yêu cu sau thì được min thi ngoi ngữ tiếng Anh:
         + Có bng tt nghiđại hc ti các chương trình đào to trong nước mà ngôn ng dùng trong toàn b
        chương trình đào to là tiếng Anh không qua phiên dch;
         + Có chng ch TOEFL ITP 400 đim (450 đối vi NCS), iBT 32 đim (45 đối vi NCS) hoc IELTS4.5 (5.0 đối vi NCS) tr lên;
         + Hocó chng ch ngoi ng do các cơ s đào to ngoi ng được B GD&ĐT, ĐHQG-HCM giaonhim v và công nhn tương đương trình độ tiếng Anh như trên trong thi hn 2 năm k t ngày cchng ch đến ngày np h sơ.

        5. Các chuyên ngành đào to bđại hc phù hp và gn vi chuyên ngành d thi:
        5.1. Chuyên ngành: Kinh tế chính tr
        Các ngành phù hp
        Các chuyên ngành gn
        Giáo dc chính trKinh tế chính tr, Kinh tế đốingoi, Kinh tế phát trin, Kinh tế ngoi thương,Kinh tế Kế hoch và Đầu tư;
        Qun tr kinh doanh, Kinh tế du lch, Marketing,Chính tr hc, Ch nghĩa xã hi khoa hc, Hthng thông tin qun lý;

        Kinh tế và T chc ngun nhân lc, Kinh tếnông nghip và phát trin nông thôn, Kinh tếcông cng.

        Lch s Đảng, các chuyên ngành khác thuc khngành kinh tế

        5.2. Chuyên ngành Qun tr kinh doanh
        - Có bng đại hc chính quy đúng chuyên ngành hoc chuyên ngành phù hđạt t loi khá tr lênđược d thi ngay sau khi tt nghi;
        - Có bng đại hc chính quy đúng chuyên ngành hoc chuyên ngành phù hđạt t loi trung bìnhđến trung bình khá ; bng đại hc bng hai, va hc va làm, chuyên tu, t xa... phi có kinhnghim làm vic mt năm tr lên trong lĩnh vc có liên quan đến chuyên ngành Qun tr kinhdoanh.

        6. Các môn hc b sung kiến th(1 tín ch = 15 tiết)
        Đối vi Thí sinh đăng ký d thi ngành Kinh tế chính tr:
        1. Kinh tế chính tr 2 tín ch
        2. Lch s các hc thuyết kinh tế 2 tín ch
        3. Kinh tế hc phát tri2 tín ch

        7. Thi gian, địđiphát và nhn h sơ:
        + Thi gian phát và nhn h sơT 01/8/2010 đế23/9/2010.
        Địđim: Văn phòng Trường ĐH Kinh tế - Lut, s 89 Đinh Tiên Hoàng, Q. Bình Thnh.
        ĐT: 08 35 10 97 91 (Cơ s II Trường Cán b Tp.HCM)
        Thi gian d kiến ôn thi: 06/9/2010 – 06/10/2010
        Thi gian d kiến hc chuyđổi kiến thc: 08/2010 – 09/2010

        8. Hc phí b túc kiến thc và l phí thi tuyn:
        - L phí h sơ và xét h sơ50.000đ/h sơ
        - Hc phí b sung kiến thc: 150.000đ/tín ch
        - L phí ôn thi Cao hc: 600.000đ/môn
        - L phí ôn thi Anh văNCS: 1.000.000đ
        - L phí xét tuyn NCS: 900.000đ
        - L phí thi Cao hc: 300.000đ (100.000đ/môn)
        * Ghi chú:
        + Thí sinh nhn: - Phiếu báo danh vào tháng 10/2010 - Giy báo trúng tuyvào tháng 12/2010
        Tại Văn phòng Trường ĐH Kinh tế - Luật, số 89 Đinh Tiên Hoàng, Q. Bình Thạnh (Cơ sở II Trường Cán bộ Tp.HCM). ĐT: (08) 3 510 97 91
        Yêu cu các thí sinh thuc chuyên ngành gđối vi ngành Kinh tế chính tr (phi hc b sung kiến thc) np h sơ trong tháng 8/2010.

        Đăng bởi: Do Nghieng 's Blog

        « bài trước bài sau »
        Cho bình luận
              Cộng Album & Video - xem demo
              Cộng Tên: Mã Nhúng: